Tài nguyên kỹ thuật
Bảng tương đương vật liệu kim loại: Đối chiếu mác toàn cầu
Đối chiếu một kim loại theo các tiêu chuẩn chính trên thế giới cùng lúc - Hoa Kỳ (AISI/UNS), Đức (DIN), Châu Âu (EN), Anh (BS), Pháp (AFNOR), Nhật Bản (JIS), Trung Quốc (GB) và Nga (GOST). Bao gồm thép không gỉ, thép carbon và hợp kim, gang, nhôm, hợp kim đồng, bạc, vàng, niken, kẽm, chì, thiếc, magiê và titan. Tìm kiế...
PDFHướng dẫn dung sai gia công: Mỗi quy trình có thể đạt được gì
Dung sai có thể đạt được theo từng quy trình - tiện CNC, phay, mài, EDM, uốn, dập và lò xo - cùng các ký hiệu GD&T phổ biến và giá trị độ nhám bề mặt Ra.
PDFDanh mục kiểm tra DFM cho gia công CNC, dập kim loại, kim loại tấm và lò xo
Danh mục kiểm tra thiết kế để sản xuất thực tế theo từng công đoạn: góc, lỗ, độ dày thành, bán kính uốn và chỉ số lò xo, để giảm chi phí và tránh làm lại.
PDFHướng dẫn xử lý bề mặt: Giá trị Ra, Anodizing, Mạ và Sơn tĩnh điện
Các tùy chọn xử lý bề mặt cho chi tiết kim loại gia công và dập: giá trị độ nhám Ra và so sánh anodizing, mạ, sơn tĩnh điện, thụ động hóa và phun hạt.
PDFBảng khối lượng riêng và trọng lượng kim loại cho gia công và dập
Bảng khối lượng riêng cho thép, thép không gỉ, nhôm, đồng thau và đồng với trọng lượng trên khối 100 x 100 x 10 mm, kèm công thức tính trọng lượng phôi bất kỳ.
PDFBảng kích thước ren hệ mét và hệ inch cho chi tiết gia công CNC
Bảng ren hệ mét bước thô và bước mịn với bước ren, mũi khoan tarô và lỗ thông, kèm các kích thước UNC và UNF phổ biến cho chi tiết gia công và dập.
PDFTalk to an engineer
CNC machining · metal stamping · custom springs · heat sinks — ISO9001 source factory in Dongguan, China. Send your drawing, get a quote within 12 hours. Email sc@bquq.com | WhatsApp +86 13713157787